secondary winding

 cuộn thứ cấp
  • tapped secondary winding: cuộn thứ cấp được nối ra
  • Lĩnh vực: điện
     cuộn dây thứ cấp
    Giải thích VN: Cuộn dây nhận năng lượng từ cuộn dây sơ cấp bắng sự hỗ cảm và phân phát năng lượng tới nơi cần thiết.
    Lĩnh vực: điện lạnh
     cuộn dây thứ cấp (ở máy biến áp)
    Lĩnh vực: ô tô
     cuộn thứ cấp (đánh lửa)

    secondary coil or secondary winding
     cuộn thứ cấp

    Xem thêm: secondary coil, secondary



    secondary winding

    Từ điển WordNet